Khi con người ăn một chế độ ăn nhiều loại thức ăn, gan phải thường xuyên hoạt động để chuyển hóa và cân bằng để đảm bảo rằng dinh dưỡng tốt đến các cơ quan thích hợp. Ở một người khoẻ mạnh, hoạt động cân bằng này xảy ra một cách tự động. Nhưng khi gan đã bị yếu hay suy yếu, nó sẽ có rắc rối trong việc sắp đặt lại những chất dinh dưỡng khác nhau. Đấy là nơi mà chế độ ăn kiêng của một người có vấn đề về gan là cần thiết. Nếu cô ấy ăn những thức ăn cân bằng một cách đúng đắn, thì gan của cô ấy sẽ không phải làm việc vất vả. Dinh dưỡng là một mặt của bệnh tật nơi một người có nhiều mức độ điều khiển và có thể tham gia tích cựcvào tốc độ hồi phục bệnh và thu nhỏ khả năng những tổn thương thêm vào
Chế độ ăn cho người bệnh gan:
-60 đến 70% carbohydrate- tổng carbohydrate cơ bản, như mì ống và bánh mì làm từ ngũ cốc.
-20 đến 30% protein - chỉ thịt nạc động vật và/ hay protein thực vật
-10 đến 20% mỡ đa không bão hòa
-8 đến 12 ly nước (200—250ml) mỗi ngày
-1000 đến 1500 miligram natri mỗi ngày
-Tránh số lượng quá nhiều các vitamin và khoáng chất, đặc biệt là vitamin A, vitamin B3 và sắt.
-Không rượu
-Tránh những thực phẩm đã được chế biến
-Sử dụng thoải mái những trái cây và rau tươi
-Tránh sử dụng caffein quá mức - không nhiều hơn 1 đến 3 ly caffein - chứa trong những túi đồ uống mỗi ngày.
-Bổ sung vitamin D và calcium
-Vitamin C
-Chất chống oxy hoá như vitamin E hay CoQ10
-Glucosamin chondroitin
Số lượng protein của những thức ăn thông thường
|
Thức ăn |
Lượng |
Số lượng protein |
|
Bánh mì (hoàn toàn lúa mì) |
1 miếng |
2,5 g |
|
Bông cải xanh (luộc chín, rút nước) |
4 ounce |
3,4 g |
|
Pho mát (cheddar) |
1 ounce |
7,1 g |
|
Thịt gà (thịt sẫm màu, quay, không da) |
4 ounce |
31,0 g |
|
Thịt gà (thịt trắng, quay, không da) |
4 ounce |
35,1 g |
|
Trứng (được luộc chín) |
1 cái lớn |
6,0 g |
|
Cá bơn (bỏ lò, nướng hay lò vi sóng) |
4 ounce |
27,4 g |
|
Giăm bông (được quay) |
4 ounce |
28,4 g |
|
Hamburger (nướng vừa vừa) |
4 ounce |
27,3 g |
|
Cừu non (được nóng) |
4 ounce |
27,8 g |
|
Sữa (hoàn toàn) |
1 tách |
8,0 g |
|
Peas (đông lạnh, được nấu rồi) |
4 ounce |
4,0 g |
|
Khoai tây (đã nướng, cả vỏ) |
4 ounce |
2,6 g |
|
Tôm (hấp) |
4 ounce |
23,7 g |
|
Gạo (trắng, đã nấu chín) |
4 ounce |
3,1 g |
|
Mì spaghetti (đã nấu) |
4 ounce |
5,4 g |
|
Thịt bò (thịt thăn, nướng) |
4 ounce |
34,4 g |
|
Cá ngừ (khoanh mỏng với dầu thực vật, hấp) |
6 ounce |
49,8 g |
*1 ounce = 28g
Số lượng carbohydrate của những thức ăn thông thường.
|
Thức ăn |
Kích thước |
Số lượng carbohydrate |
|
Táo |
1 medium |
21,1 g |
|
Chuối |
1 medium |
26,7 g |
|
Bánh mì (bột lúa mạch đen chưa rây) |
1 khoanh |
14,7 g |
|
Bánh mì (lúa mì) |
1 khoanh |
10,6 g |
|
Bánh mì (trắng) |
1 khoanh |
13,0 g |
|
Sữa |
1 tách |
11,7 g |
|
Đậu phộng |
2 muỗng |
5,7 g |
|
Khoai tây (nướng có vỏ) |
1 medium |
51,0 g |
|
Khoai tây (nghiền) |
½ tách |
18,4 g |
Phần trăm mỡ được tìm thấy ở một vài thức ăn thông thường.
|
Thức ăn |
Phần trăm mỡ |
Thức ăn |
Phần trăm mỡ |
|
Lê tàu |
86 |
Hot dog |
83 |
|
Thịt lưng lợn muối, xông khói |
92 |
Margarine |
100 |
|
Bơ |
100 |
Mayonnaise |
98 |
|
Gà (có da) |
56 |
Sữa (hoàn toàn) |
49 |
|
Gà (không da) |
35 |
Bơ lạc |
75 |
|
Trứng |
69 |
Hồ đào |
89 |
|
Hamburger |
61 |
Hàm lượng natri của những thực phẩm thông thường.
|
Thực phẩm |
Khối lượng |
Hàm lượng natri |
|
Alka- Seltzer |
2 viên |
567 mg |
|
Cá trống (đóng hộp) |
5 |
734 mg |
|
Baking soda |
1 muỗng cà phê |
821 mg |
|
Big Mac |
1 |
1.510 mg |
|
Bơ |
1 muỗng súp |
116mg |
|
Súp mì ống gà (vài loại) |
1 tách |
1.106 mg |
|
Bắp ngô (đóng gói) |
½ tách |
285 mg |
|
Cornflakes |
1 ounce |
351 mg |
|
Bánh nướng xốp của Anh |
1 |
378 mg |
|
Xúc xích Đức |
1 |
504 mg |
|
Nước sốt cà chua nấm |
1muỗng súp |
156 mg |
|
Bơ thực vật |
1 |
132 mg |
|
Sữa |
1 tách |
121 mg |
|
Dưa bắp cải (Đức) |
½ tách |
780 mg |
|
Sữa đậu nành |
1 muỗng súp |
1.029 mg |
Hàm lượng sắt của một vài thực phẩm thông dụng
|
Thực phẩm |
Khối lượng |
Hàm lượng sắt |
|
Thức ăn ngũ cốc (được bổ sung sắt) |
1 ounce |
4,5 mg |
|
Thịt bò |
3 ounce |
6,1 mg |
|
Thịt gà |
3,5 ounce |
1,1 mg |
|
Gan |
3,5 ounce |
14,2 mg |
|
Tôm |
3 ounce |
2,5 mg |
|
Spinach |
1 tách |
0,8 mg |