Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)
Bảng quảng cáo
Thứ hai, 08 Tháng 8 2011 22:43
In PDF.

1Khi con người ăn một chế độ ăn nhiều loại thức ăn, gan phải thường xuyên  hoạt động để chuyển hóa và cân bằng  để đảm bảo rằng dinh dưỡng tốt đến các cơ quan thích hợp. Ở một người khoẻ mạnh, hoạt động cân bằng này xảy ra một cách tự động. Nhưng khi gan đã bị yếu hay suy yếu, nó sẽ có rắc rối trong việc sắp đặt lại những chất dinh dưỡng khác nhau. Đấy là nơi mà chế độ ăn kiêng của một người có vấn đề về gan là cần thiết. Nếu cô ấy ăn những thức ăn cân bằng một cách đúng đắn, thì gan của cô ấy sẽ không phải làm việc vất vả. Dinh dưỡng là một mặt của bệnh tật nơi một người có nhiều mức độ điều khiển và có thể tham gia tích cựcvào tốc độ hồi phục bệnh và thu nhỏ khả năng những tổn thương thêm vào

Chế độ ăn cho người bệnh gan:

-60 đến 70% carbohydrate- tổng carbohydrate cơ bản, như mì ống và bánh mì làm từ ngũ cốc.

-20 đến 30% protein - chỉ thịt nạc động vật và/ hay protein thực vật

-10 đến 20% mỡ đa không bão hòa

-8 đến 12 ly nước (200—250ml)  mỗi ngày

-1000 đến 1500 miligram natri mỗi ngày

-Tránh số lượng quá nhiều các vitamin và khoáng chất, đặc biệt là vitamin A, vitamin B3 và sắt.

-Không rượu

-Tránh những thực phẩm đã được chế biến

-Sử dụng thoải mái những trái cây và rau tươi

-Tránh sử dụng caffein quá mức - không nhiều hơn 1 đến 3 ly caffein -  chứa trong những túi đồ uống  mỗi ngày.

-Bổ sung vitamin D và calcium

-Vitamin C

-Chất chống oxy hoá như vitamin E hay CoQ10

-Glucosamin chondroitin

 

Số lượng protein của những thức ăn thông thường

Thức ăn

Lượng

Số lượng protein

Bánh mì (hoàn toàn lúa mì)

1 miếng

2,5 g

Bông cải xanh (luộc chín, rút nước)

4 ounce

3,4 g

Pho mát (cheddar)

1 ounce

7,1 g

Thịt gà (thịt sẫm màu, quay, không da)

4 ounce

31,0 g

Thịt gà (thịt trắng, quay, không da)

4 ounce

35,1 g

Trứng (được luộc chín)

1 cái lớn

6,0 g

Cá bơn (bỏ lò, nướng hay lò vi sóng)

4 ounce

27,4 g

Giăm bông (được quay)

4 ounce

28,4 g

Hamburger (nướng vừa vừa)

4 ounce

27,3 g

Cừu non (được nóng)

4 ounce

27,8 g

Sữa (hoàn toàn)

1 tách

8,0 g

Peas (đông lạnh, được nấu rồi)

4 ounce

4,0 g

Khoai tây (đã nướng, cả vỏ)

4 ounce

2,6 g

Tôm (hấp)

4 ounce

23,7 g

Gạo (trắng, đã nấu chín)

4 ounce

3,1 g

Mì spaghetti (đã nấu)

4 ounce

5,4 g

Thịt bò (thịt thăn, nướng)

4 ounce

34,4 g

Cá ngừ (khoanh mỏng với dầu thực vật, hấp)

6 ounce

49,8 g

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*1 ounce = 28g

 

 

 

Số lượng carbohydrate của những thức ăn thông thường.

Thức ăn

Kích thước

Số lượng carbohydrate

Táo

1 medium

21,1 g

Chuối

1 medium

26,7 g

Bánh mì (bột lúa mạch đen chưa rây)

1 khoanh

14,7 g

Bánh mì (lúa mì)

1 khoanh

10,6 g

Bánh mì (trắng)

1 khoanh

13,0 g

Sữa

1 tách

11,7 g

Đậu phộng

2 muỗng

5,7 g

Khoai tây (nướng có vỏ)

1 medium

51,0 g

Khoai tây (nghiền)

½ tách

18,4 g

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần trăm mỡ được tìm thấy ở một vài thức ăn thông thường.

Thức ăn

Phần trăm mỡ

Thức ăn

Phần trăm mỡ

Lê tàu

86

Hot dog

83

Thịt lưng lợn muối, xông khói

92

Margarine

100

100

Mayonnaise

98

Gà (có da)

56

Sữa (hoàn toàn)

49

Gà (không da)

35

Bơ lạc

75

Trứng

69

Hồ đào

89

Hamburger

61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàm lượng natri của những thực phẩm thông thường.

Thực phẩm

Khối lượng

Hàm lượng natri

Alka- Seltzer

2 viên

567 mg

Cá trống (đóng hộp)

5

734 mg

Baking soda

1 muỗng cà phê

821 mg

Big Mac

1

1.510 mg

1 muỗng súp

116mg

Súp mì ống gà (vài loại)

1 tách

1.106 mg

Bắp ngô (đóng gói)

½ tách

285 mg

Cornflakes

1 ounce

351 mg

Bánh nướng xốp của Anh

1

378 mg

Xúc xích Đức

1

504 mg

Nước sốt cà chua nấm

1muỗng súp

156 mg

Bơ thực vật

1

132 mg

Sữa

1 tách

121 mg

Dưa bắp cải (Đức)

½ tách

780 mg

Sữa đậu nành

1 muỗng súp

1.029 mg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàm lượng sắt của một vài thực phẩm thông dụng

Thực phẩm

Khối lượng

Hàm lượng sắt

Thức ăn ngũ cốc (được bổ sung sắt)

1 ounce

4,5 mg

Thịt bò

3 ounce

6,1 mg

Thịt gà

3,5 ounce

1,1 mg

Gan

3,5 ounce

14,2 mg

Tôm

3 ounce

2,5 mg

Spinach

1 tách

0,8 mg

Khảo sát

Nghề nghiệp của bạn là gì





Bảng quảng cáo
LOGO ABC logo_Fonterra logo_khoaitay logo_MLA Poutry_egg_USA logo_SPC160 logo_rausach